Bài tập phát âm s es ed

      262

Gần tới thi cuối kỳ nhưng bạn vẫn mãi đang loay hoay với các bài tập phát âm s, es và ed. Nếu bạn vẫn chưa ghi nhớ được các quy tắc thì hãy tham khảo các bài viết về cách phát âm ed, cách phát âm s và es của ELSA Speak nhé. Sau khi đã thuộc các mẹo và quy tắc hãy cùng làm các dạng bài tập dưới đây cùng ELSA nào!


Bạn đang xem: Bài tập phát âm s es ed

*

Xem thêm: Diễn Viên Trương Minh Quốc Thái Bị Tủ Rơi Thẳng Vào Đầu, Suýt Chết Vì Thiếu Oxy

1. A. workedB. wantedC. stoppedD. asked
2. A. openedB. knockedC. playedD. occurred
3. A. talkedB. watchedC. livedD. stopped
4. A. coveredB. installed C. describedD. decorated
5. A. claimedB. warnedC. occurredD. existed
6. A. carriedB. lookedC. managedD. opened
7. A. pleasedB. smokedC. stoppedD. missed
8. A. waitedB. mendedC. objectedD. faced
9. A. pleasedB. erasedC. increasedD. amused
10. A. arrivedB. believedC. receivedD. hoped
11. A. openedB. knockedC. playedD. occurred
12. A. rubbedB. tuggedC. stoppedD. filled
13. A. dimmedB. travelledC. passedD. stirred
14. A. tippedB. beggedC. quarrelledD. carried
15. A. killedB. hurriedC. regrettedD. planned
16. A. visitedB. showedC. wonderedD. studied
17. A. sacrificedB. finishedC. fixedD. seized
18. A. neededB. bookedC. stoppedD. washed
19. A. lovedB. teasedC. washedD. rained
20. A. packedB. punchedC. pleasedD. pushed
21. A. paintedB. providedC. protectedD. equipped
22. A. testedB. markedC. presentedD. founded
23. A. usedB. finishedC. marriedD. rained
24. A. allowedB. dressedC. flashedD. mixed
25. A. switchedB. stayedC. believedD. cleared
26. A. decidedB. waitedC. handedD. designed
27. A. annoyedB. phonedC. watchedD. remembered
28. A. hurriedB. decidedC. plannedD. wondered
29. A. postedB. addedC. managedD. arrested
30. A. dreamedB. neglectedC. deniedD. admired

Đáp án:

1 – B, 2 – B, 3 – C, 4 – D, 5 – D, 6 – B, 7 – A, 8 – D, 9 – A,10 – D, 11 – B, 12 – C, 13 – C, 14 – A,15– C, 16 – A, 17 – D, 18 – A, 19 – C, 20 – C, 21 – D, 22 – B, 23 – B, 24 – A, 25 – A, 26 – D, 27 – C, 28 – B, 29 – C, 30 – B

Bài tập phát âm s, es


*
Bài tập phát âm s, es có 3 cách đọc là /s/, /z và /iz/
1. A. coughsB. singsC. stopsD. sleeps
2. A. signsB. profitsC. becomesD. survives
3. A. walksB. stepsC. shutsD. plays
4. A. wishesB. practicesC. introducesD. leaves
5. A. grassesB. stretchesC. comprisesD. potatoes
6. A. desksB. mapsC. plantsD. chairs
7. A. pensB. booksC. phonesD. tables
8. A. dipsB. desertsC. booksD. camels
9. A. milesB. attendsC. driftsD. glows
10. A. mendsB. developsC. valuesD. equals
11. A. repeatsB. classmatesC. amusesD. attacks
12. A. humansB. dreamsC. concertsD. songs
13. A. managesB. laughsC. photographsD. makes
14. A. dishesB. orangesC. experiencesD. chores
15. A. fillsB. addsC. stirsD. lets
16. A. wantsB. booksC. stopsD. sends
17. A. booksB. dogsC. catsD. maps
18. A. biscuitsB. magazinesC. newspapersD. vegetables
19. A. kneesB. peasC. treesD. niece
20. A. cupsB. stampsC. booksD. pens
21. A. housesB. facesC. hatesD. places
22. A. schoolsB. yardsC. labsD. seats
23. A. namesB. livesC. dancesD. tables
24. A. nightsB. daysC. yearsD. weekends
25. A. pensB. markersC. booksD. rulers
26. A. shakesB. nodsC. wavesD. bends
27. A. horseB. toolsC. houseD. chairs
28. A. facesB. housesC. horsesD. passes
29. A. presidentB. busyC. handsomeD. desire
30. A. sweetsB. watchesC. dishesD. boxes
Bài tập phát âm s, es

Đáp án:


567live