Top 30 Giáo An Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Violet 2022

      38

Giáo án dạy dỗ thêm môn tiếng Anh lớp 6 (Chương trình thí điểm) là tài liệu tìm hiểu thêm giảng dạy nhằm mục đích giúp thầy cô giáo sẵn sàng tốt hơn cho tiết dạy của mình.

Giáo án dạy thêm môn giờ đồng hồ Anh lớp 6 là giáo án điện tử được biên soạn chi tiết theo từng bài bác học, từng tiết học. Mong muốn tài liệu này đang góp phần hỗ trợ các thầy cô giáo giảng dạy giỏi hơn môn tiếng Anh lớp 6.

Bạn đang xem: Top 30 giáo an tiếng anh lớp 7 thí điểm violet 2022

Giáo án dạy dỗ thêm môn tiếng Anh lớp 6

Date of planning: ……/ … /….

Date of teaching Class: 6…. :……/ … /….

Practice unit 1

I. Objective:

A. Aim: By the over of the lesson, students will be able khổng lồ Remember their knowledge in unit 1.

Do some excercises.

B. Knowledge:

Vocabulary: School things và activities.

Xem thêm: Cách Tạo Địa Điểm Check In Trên Facebook Nhanh Chóng, Cách Tạo Địa Điểm Trên Facebook

Pronunciation: Sounds / u / and / /


Grammar: The Present sinple and the present continuous

Verbs(study, have, do, play) + Noun

Communication: Talking about & describing a school.

Talking about và describing school activities.

II. Procedures

THEORY

I. The present simple :

1. Form:

+) I / We / You / They + V (work / study)

Yes, He/ She/ It + V-s/ V-es (works / studies)

- ) I / We / You / They + don’t(do not) + V

He / She / It + doesn’t (does not) + V

? ) vị + I / We / You / They + V (work / study) …?

Yes, I / We / You / They + do

No, I / We / You / They + don’t

Does + He / She / It + V-s/ V-es (works / studies)…?

Yes, He / She / It + does.

No, He / She / It + doesn’t

2. Use: the main use of the simple present tense is khổng lồ experss routine or habitual actions. It is often used with adverbs or adverb phrases such as: always, usually, often, sometimes, seldom, never, every…, on (Mondays), once, twice, three times… (a day/week/month…)


II. The present continuous:

1. Form:

+) S + tobe(am/is/are) + V-ing

- ) S + tobe + not(‘m not/isn’t/aren’t) + V-ing

?) Tobe + S + V-ing…?

Yes, S + tobe(am/is/are).

No, S + tobe + not(‘m not/isn’t/aren’t)

2. Use: To talk about actions are happening now or around now

To expess a definite arrangement in the near future (one’s immidiate plans)

Adverbs: now, at the moment, at presentVerbs: Look! Watch! / Listen! / Be (careful/quiet)!Answer questions with “Where”

- Ss practice test.


567live

XoiLac TV


Ibet888